Enneagram: Nghề nghiệp & xu hướng theo từng Type

Xuất bản bởi: enneagram-personality.com
Cập nhật lần cuối:
Mẫu khảo sát: 24.000 nam và 24.000 nữ đã làm bài kiểm tra Enneagram trong khoảng từ 20/01/2025 đến 04/04/2026, có khai báo giới tính và có thể chọn thêm một nhóm nghề nghiệp
Các bộ lọc đã áp dụng: lọc theo IP duy nhất, bộ lọc chống bot và ngưỡng điểm của type chính đủ cao (cao hơn type đứng thứ hai trên 6%) để nâng cao độ tin cậy của kết quả.

Cách đọc bảng: Con số đầu tiên cho biết mức chênh lệch so với tỷ lệ trung bình của type đó trên tất cả các nhóm nghề. Con số thứ hai, trong ngoặc đơn, cho biết tỷ lệ của type đó trong toàn bộ nhóm nghề đang xét.
Ví dụ, 14% những người làm trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe là người thuộc Type 1, nhưng con số này thấp hơn 10% so với mức hiện diện trung bình của Type 1 trên tất cả các nghề. Điều đó có nghĩa là Type 1 có tỷ lệ thấp hơn một chút trong nhóm nghề này.

Xem những nghề phổ biến nhất theo từng Type Enneagram

Nhóm nghề Tổng 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Chăm sóc sức khỏe 5007 -10% (14%) +22% (19%) -2% (13%) -26% (6%) -18% (2%) +20% (17%) -10% (10%) -14% (5%) +9% (15%)
Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh 4118 -10% (14%) -16% (13%) +73% (23%) -38% (5%) -59% (1%) -8% (13%) +17% (13%) +38% (8%) -35% (9%)
Không có nghề nghiệp 4100 -23% (12%) -3% (15%) -55% (6%) +72% (14%) +23% (3%) +20% (17%) -3% (11%) -31% (4%) +30% (18%)
Giáo dục 4043 -2% (15%) +16% (18%) -2% (13%) -1% (8%) -18% (2%) +6% (15%) -10% (10%) -31% (4%) +9% (15%)
Nghệ thuật, thiết kế, truyền thông & viết lách 3815 -28% (11%) -35% (10%) -14% (11%) +104% (23%) -18% (2%) -43% (8%) +44% (16%) -14% (5%) -6% (13%)
Điều hành & quản lý 3697 +24% (19%) -16% (13%) +91% (25%) -75% (2%) -59% (1%) -22% (11%) -10% (10%) +89% (11%) -49% (7%)
Công nghệ thông tin & lập trình 3412 +24% (19%) -3% (15%) -29% (9%) -38% (5%) +95% (6%) -11% (12%) -10% (10%) +3% (6%) +23% (17%)
Hỗ trợ văn phòng & hành chính 3401 +5% (16%) +16% (18%) -14% (11%) -15% (7%) -18% (2%) +25% (19%) -30% (8%) -48% (3%) +16% (16%)
Tài chính & kế toán 2588 +30% (20%) -9% (14%) +16% (15%) -51% (4%) -18% (2%) +13% (16%) -10% (10%) +20% (7%) -13% (12%)
Khoa học & toán học 1571 +37% (21%) -9% (14%) -21% (10%) -38% (5%) +95% (6%) -11% (12%) -3% (11%) +3% (6%) +1% (14%)
Xây dựng, khai khoáng, sản xuất & vận hành máy móc 1540 +24% (19%) +22% (19%) -29% (9%) -51% (4%) +23% (3%) -1% (14%) -3% (11%) +20% (7%) +9% (15%)
Chuyên gia khoa học xã hội (sử gia, nhà tâm lý học…) 1407 +5% (16%) +3% (16%) +31% (17%) -15% (7%) -18% (2%) -11% (12%) -3% (11%) -31% (4%) +1% (14%)
Pháp lý 1206 +17% (18%) -23% (12%) +38% (18%) -15% (7%) +23% (3%) +6% (15%) -20% (9%) +55% (9%) -35% (9%)
Dịch vụ xã hội & thể thao 1205 -28% (11%) +48% (23%) -6% (12%) -15% (7%) -59% (1%) -1% (14%) +24% (14%) -48% (3%) +16% (16%)
Kiến trúc, trắc địa & thiết kế 1140 +11% (17%) -29% (11%) -6% (12%) +39% (12%) -18% (2%) +6% (15%) +17% (13%) +20% (7%) -13% (12%)
Chế biến & phục vụ ăn uống 888 -28% (11%) +16% (18%) -44% (7%) +39% (12%) -18% (2%) +20% (17%) +17% (13%) -14% (5%) +16% (16%)
Nhân viên dịch vụ công 879 -2% (15%) +16% (18%) -14% (11%) -15% (7%) -18% (2%) +6% (15%) +8% (12%) -31% (4%) +9% (15%)
An ninh, cứu hỏa, cảnh sát & quân đội 664 +43% (22%) +16% (18%) +9% (14%) -75% (2%) +23% (3%) -15% (12%) -3% (11%) +38% (8%) -28% (10%)
Thủ công & thợ lành nghề 530 -28% (11%) +35% (21%) -44% (7%) +39% (12%) +23% (3%) -8% (13%) +17% (13%) -31% (4%) +23% (17%)
Du lịch & khách sạn - nhà hàng 445 -10% (14%) -16% (13%) -2% (13%) +11% (9%) -18% (2%) -8% (13%) +35% (15%) +20% (7%) +1% (14%)
Tài xế, phi công & người vận hành phương tiện 412 +5% (16%) +35% (21%) -21% (10%) -38% (5%) +23% (3%) -1% (14%) -10% (10%) +38% (8%) -6% (13%)
Trồng trọt & chăn nuôi 406 +17% (18%) -3% (15%) -36% (8%) +23% (10%) +23% (3%) -8% (13%) +8% (12%) +20% (7%) +9% (15%)
Lắp đặt & bảo trì điện 373 +43% (22%) +9% (17%) -44% (7%) -51% (4%) +23% (3%) -29% (10%) -3% (11%) -14% (5%) +52% (21%)
Thư viện & in ấn 313 -10% (14%) -35% (10%) -62% (5%) +75% (16%) +95% (6%) -1% (14%) -3% (11%) -14% (5%) +37% (19%)
Thợ làm tóc, chuyên viên làm đẹp & các nghề liên quan 306 -41% (9%) -3% (15%) -2% (13%) +23% (10%) -18% (2%) +41% (20%) +8% (12%) +3% (6%) -6% (13%)
Tổng đài viên & nhân viên dịch vụ thông tin 219 -16% (13%) +35% (21%) +9% (14%) -1% (8%) -18% (2%) -1% (14%) -30% (8%) -14% (5%) +16% (16%)
Vệ sinh & chăm sóc cá nhân 171 -23% (12%) +22% (19%) -36% (8%) +23% (10%) -59% (1%) +25% (19%) -30% (8%) -48% (3%) +38% (19%)
Giao dịch viên, nhân viên bán vé & thu tiền 144 -23% (12%) +9% (17%) -21% (10%) -1% (8%) +23% (3%) +20% (17%) -10% (10%) -66% (2%) +52% (21%)

Câu hỏi thường gặp

Vì sao có mối tương quan giữa các type Enneagram và nghề nghiệp?

Các type Enneagram gắn với những đặc điểm và thiên hướng khác nhau, điều này phần nào giúp lý giải vì sao một số type xuất hiện thường xuyên hơn ở một số nhóm nghề nhất định so với các type khác. Chẳng hạn, Type 1 có thể phổ biến hơn trong các lĩnh vực đòi hỏi sự chỉn chu và chú ý đến chi tiết như kế toán, toán học hoặc luật, trong khi Type 2 có thể phổ biến hơn trong các vai trò tập trung vào con người như giảng dạy hoặc công tác xã hội. Đây là những khuynh hướng rộng được quan sát trong mẫu dữ liệu này, không phải là các quy tắc nghề nghiệp cố định.

Người thuộc một type Enneagram có thể hạnh phúc với một công việc vốn không phổ biến đối với type của mình không?

Hoàn toàn có thể. Người thuộc bất kỳ type Enneagram nào cũng có thể thấy hạnh phúc trong bất kỳ công việc nào mà họ cảm thấy có ý nghĩa. Mối liên hệ giữa type Enneagram và nghề nghiệp phản ánh những xu hướng chung, nhưng đồng thời cũng cho thấy rằng phần lớn các type đều hiện diện ở hầu hết các nhóm nghề, chỉ khác nhau về tỷ lệ.

Nghề phổ biến của Type 1

Type 1 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:

  • An ninh, cứu hỏa, cảnh sát & quân đội (+43%)
  • Lắp đặt & bảo trì điện (+43%)
  • Khoa học & toán học (+37%)

Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:

  • Thợ làm tóc, chuyên viên làm đẹp & các nghề liên quan (-41%)

Nghề phổ biến của Type 2

Type 2 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:

  • Dịch vụ xã hội & thể thao (+48%)
  • Thủ công & thợ lành nghề (+35%)
  • Tài xế, phi công & người vận hành phương tiện (+35%)
  • Tổng đài viên & nhân viên dịch vụ thông tin (+35%)

Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:

  • Nghệ thuật, thiết kế, truyền thông & viết lách (-35%)
  • Thư viện & in ấn (-35%)

Nghề phổ biến của Type 3

Type 3 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:

  • Điều hành & quản lý (+91%)
  • Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh (+73%)
  • Pháp lý (+38%)
  • Chuyên gia khoa học xã hội (sử gia, nhà tâm lý học…) (+31%)

Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:

  • Thư viện & in ấn (-62%)
  • Chế biến & phục vụ ăn uống (-44%)
  • Thủ công & thợ lành nghề (-44%)
  • Lắp đặt & bảo trì điện (-44%)
  • Trồng trọt & chăn nuôi (-36%)
  • Vệ sinh & chăm sóc cá nhân (-36%)

Nghề phổ biến của Type 4

Type 4 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:

  • Nghệ thuật, thiết kế, truyền thông & viết lách (+104%)
  • Thư viện & in ấn (+75%)
  • Kiến trúc, trắc địa & thiết kế (+39%)
  • Chế biến & phục vụ ăn uống (+39%)
  • Thủ công & thợ lành nghề (+39%)

Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:

  • Điều hành & quản lý (-75%)
  • An ninh, cứu hỏa, cảnh sát & quân đội (-75%)
  • Tài chính & kế toán (-51%)
  • Xây dựng, khai khoáng, sản xuất & vận hành máy móc (-51%)
  • Lắp đặt & bảo trì điện (-51%)
  • Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh (-38%)
  • Công nghệ thông tin & lập trình (-38%)
  • Khoa học & toán học (-38%)
  • Tài xế, phi công & người vận hành phương tiện (-38%)

Nghề phổ biến của Type 5

Type 5 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:

  • Công nghệ thông tin & lập trình (+95%)
  • Khoa học & toán học (+95%)
  • Thư viện & in ấn (+95%)

Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:

  • Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh (-59%)
  • Điều hành & quản lý (-59%)
  • Dịch vụ xã hội & thể thao (-59%)
  • Vệ sinh & chăm sóc cá nhân (-59%)

Nghề phổ biến của Type 6

Type 6 phân bố khá đồng đều giữa các nhóm nghề. Họ chỉ có tỷ lệ cao hơn rõ rệt (>+30%) trong:

  • Thợ làm tóc, chuyên viên làm đẹp & các nghề liên quan (+41%)

Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:

  • Nghệ thuật, thiết kế, truyền thông & viết lách (-43%)

Nghề phổ biến của Type 7

Type 7 cũng phân bố khá đồng đều giữa các nhóm nghề. Họ chỉ có tỷ lệ cao hơn rõ rệt (>+30%) trong:

  • Nghệ thuật, thiết kế, truyền thông & viết lách (+44%)
  • Du lịch & khách sạn - nhà hàng (+35%)

Không có nhóm nghề nào mà Type 7 có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình quá 30%.

Nghề phổ biến của Type 8

Type 8 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:

  • Điều hành & quản lý (+89%)
  • Pháp lý (+55%)
  • Tài xế, phi công & người vận hành phương tiện (+38%)
  • Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh (+38%)
  • An ninh, cứu hỏa, cảnh sát & quân đội (+38%)

Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:

  • Giao dịch viên, nhân viên bán vé & thu tiền (-66%)
  • Hỗ trợ văn phòng & hành chính (-48%)
  • Dịch vụ xã hội & thể thao (-48%)
  • Chuyên gia khoa học xã hội (sử gia, nhà tâm lý học…) (-31%)
  • Thủ công & thợ lành nghề (-31%)
  • Nhân viên dịch vụ công (-31%)

Nghề phổ biến của Type 9

Type 9 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:

  • Lắp đặt & bảo trì điện (+52%)
  • Giao dịch viên, nhân viên bán vé & thu tiền (+52%)
  • Vệ sinh & chăm sóc cá nhân (+38%)
  • Thư viện & in ấn (+37%)

Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:

  • Điều hành & quản lý (-49%)
  • Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh (-35%)
  • Pháp lý (-35%)

Quay lại bảng đầy đủ