| Nhóm nghề |
Tổng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
| Chăm sóc sức khỏe |
5007 |
-10% (14%) |
+22% (19%) |
-2% (13%) |
-26% (6%) |
-18% (2%) |
+20% (17%) |
-10% (10%) |
-14% (5%) |
+9% (15%) |
| Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh |
4118 |
-10% (14%) |
-16% (13%) |
+73% (23%) |
-38% (5%) |
-59% (1%) |
-8% (13%) |
+17% (13%) |
+38% (8%) |
-35% (9%) |
| Không có nghề nghiệp |
4100 |
-23% (12%) |
-3% (15%) |
-55% (6%) |
+72% (14%) |
+23% (3%) |
+20% (17%) |
-3% (11%) |
-31% (4%) |
+30% (18%) |
| Giáo dục |
4043 |
-2% (15%) |
+16% (18%) |
-2% (13%) |
-1% (8%) |
-18% (2%) |
+6% (15%) |
-10% (10%) |
-31% (4%) |
+9% (15%) |
| Nghệ thuật, thiết kế, truyền thông & viết lách |
3815 |
-28% (11%) |
-35% (10%) |
-14% (11%) |
+104% (23%) |
-18% (2%) |
-43% (8%) |
+44% (16%) |
-14% (5%) |
-6% (13%) |
| Điều hành & quản lý |
3697 |
+24% (19%) |
-16% (13%) |
+91% (25%) |
-75% (2%) |
-59% (1%) |
-22% (11%) |
-10% (10%) |
+89% (11%) |
-49% (7%) |
| Công nghệ thông tin & lập trình |
3412 |
+24% (19%) |
-3% (15%) |
-29% (9%) |
-38% (5%) |
+95% (6%) |
-11% (12%) |
-10% (10%) |
+3% (6%) |
+23% (17%) |
| Hỗ trợ văn phòng & hành chính |
3401 |
+5% (16%) |
+16% (18%) |
-14% (11%) |
-15% (7%) |
-18% (2%) |
+25% (19%) |
-30% (8%) |
-48% (3%) |
+16% (16%) |
| Tài chính & kế toán |
2588 |
+30% (20%) |
-9% (14%) |
+16% (15%) |
-51% (4%) |
-18% (2%) |
+13% (16%) |
-10% (10%) |
+20% (7%) |
-13% (12%) |
| Khoa học & toán học |
1571 |
+37% (21%) |
-9% (14%) |
-21% (10%) |
-38% (5%) |
+95% (6%) |
-11% (12%) |
-3% (11%) |
+3% (6%) |
+1% (14%) |
| Xây dựng, khai khoáng, sản xuất & vận hành máy móc |
1540 |
+24% (19%) |
+22% (19%) |
-29% (9%) |
-51% (4%) |
+23% (3%) |
-1% (14%) |
-3% (11%) |
+20% (7%) |
+9% (15%) |
| Chuyên gia khoa học xã hội (sử gia, nhà tâm lý học…) |
1407 |
+5% (16%) |
+3% (16%) |
+31% (17%) |
-15% (7%) |
-18% (2%) |
-11% (12%) |
-3% (11%) |
-31% (4%) |
+1% (14%) |
| Pháp lý |
1206 |
+17% (18%) |
-23% (12%) |
+38% (18%) |
-15% (7%) |
+23% (3%) |
+6% (15%) |
-20% (9%) |
+55% (9%) |
-35% (9%) |
| Dịch vụ xã hội & thể thao |
1205 |
-28% (11%) |
+48% (23%) |
-6% (12%) |
-15% (7%) |
-59% (1%) |
-1% (14%) |
+24% (14%) |
-48% (3%) |
+16% (16%) |
| Kiến trúc, trắc địa & thiết kế |
1140 |
+11% (17%) |
-29% (11%) |
-6% (12%) |
+39% (12%) |
-18% (2%) |
+6% (15%) |
+17% (13%) |
+20% (7%) |
-13% (12%) |
| Chế biến & phục vụ ăn uống |
888 |
-28% (11%) |
+16% (18%) |
-44% (7%) |
+39% (12%) |
-18% (2%) |
+20% (17%) |
+17% (13%) |
-14% (5%) |
+16% (16%) |
| Nhân viên dịch vụ công |
879 |
-2% (15%) |
+16% (18%) |
-14% (11%) |
-15% (7%) |
-18% (2%) |
+6% (15%) |
+8% (12%) |
-31% (4%) |
+9% (15%) |
| An ninh, cứu hỏa, cảnh sát & quân đội |
664 |
+43% (22%) |
+16% (18%) |
+9% (14%) |
-75% (2%) |
+23% (3%) |
-15% (12%) |
-3% (11%) |
+38% (8%) |
-28% (10%) |
| Thủ công & thợ lành nghề |
530 |
-28% (11%) |
+35% (21%) |
-44% (7%) |
+39% (12%) |
+23% (3%) |
-8% (13%) |
+17% (13%) |
-31% (4%) |
+23% (17%) |
| Du lịch & khách sạn - nhà hàng |
445 |
-10% (14%) |
-16% (13%) |
-2% (13%) |
+11% (9%) |
-18% (2%) |
-8% (13%) |
+35% (15%) |
+20% (7%) |
+1% (14%) |
| Tài xế, phi công & người vận hành phương tiện |
412 |
+5% (16%) |
+35% (21%) |
-21% (10%) |
-38% (5%) |
+23% (3%) |
-1% (14%) |
-10% (10%) |
+38% (8%) |
-6% (13%) |
| Trồng trọt & chăn nuôi |
406 |
+17% (18%) |
-3% (15%) |
-36% (8%) |
+23% (10%) |
+23% (3%) |
-8% (13%) |
+8% (12%) |
+20% (7%) |
+9% (15%) |
| Lắp đặt & bảo trì điện |
373 |
+43% (22%) |
+9% (17%) |
-44% (7%) |
-51% (4%) |
+23% (3%) |
-29% (10%) |
-3% (11%) |
-14% (5%) |
+52% (21%) |
| Thư viện & in ấn |
313 |
-10% (14%) |
-35% (10%) |
-62% (5%) |
+75% (16%) |
+95% (6%) |
-1% (14%) |
-3% (11%) |
-14% (5%) |
+37% (19%) |
| Thợ làm tóc, chuyên viên làm đẹp & các nghề liên quan |
306 |
-41% (9%) |
-3% (15%) |
-2% (13%) |
+23% (10%) |
-18% (2%) |
+41% (20%) |
+8% (12%) |
+3% (6%) |
-6% (13%) |
| Tổng đài viên & nhân viên dịch vụ thông tin |
219 |
-16% (13%) |
+35% (21%) |
+9% (14%) |
-1% (8%) |
-18% (2%) |
-1% (14%) |
-30% (8%) |
-14% (5%) |
+16% (16%) |
| Vệ sinh & chăm sóc cá nhân |
171 |
-23% (12%) |
+22% (19%) |
-36% (8%) |
+23% (10%) |
-59% (1%) |
+25% (19%) |
-30% (8%) |
-48% (3%) |
+38% (19%) |
| Giao dịch viên, nhân viên bán vé & thu tiền |
144 |
-23% (12%) |
+9% (17%) |
-21% (10%) |
-1% (8%) |
+23% (3%) |
+20% (17%) |
-10% (10%) |
-66% (2%) |
+52% (21%) |
Câu hỏi thường gặp
Vì sao có mối tương quan giữa các type Enneagram và nghề nghiệp?
Các type Enneagram gắn với những đặc điểm và thiên hướng khác nhau, điều này phần nào giúp lý giải vì sao một số type xuất hiện thường xuyên hơn ở một số nhóm nghề nhất định so với các type khác. Chẳng hạn, Type 1 có thể phổ biến hơn trong các lĩnh vực đòi hỏi sự chỉn chu và chú ý đến chi tiết như kế toán, toán học hoặc luật, trong khi Type 2 có thể phổ biến hơn trong các vai trò tập trung vào con người như giảng dạy hoặc công tác xã hội. Đây là những khuynh hướng rộng được quan sát trong mẫu dữ liệu này, không phải là các quy tắc nghề nghiệp cố định.
Người thuộc một type Enneagram có thể hạnh phúc với một công việc vốn không phổ biến đối với type của mình không?
Hoàn toàn có thể. Người thuộc bất kỳ type Enneagram nào cũng có thể thấy hạnh phúc trong bất kỳ công việc nào mà họ cảm thấy có ý nghĩa. Mối liên hệ giữa type Enneagram và nghề nghiệp phản ánh những xu hướng chung, nhưng đồng thời cũng cho thấy rằng phần lớn các type đều hiện diện ở hầu hết các nhóm nghề, chỉ khác nhau về tỷ lệ.
Những nghề phổ biến nhất theo từng type Enneagram
Nghề phổ biến của Type 1
Type 1 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:
- An ninh, cứu hỏa, cảnh sát & quân đội (+43%)
- Lắp đặt & bảo trì điện (+43%)
- Khoa học & toán học (+37%)
Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:
- Thợ làm tóc, chuyên viên làm đẹp & các nghề liên quan (-41%)
Nghề phổ biến của Type 2
Type 2 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:
- Dịch vụ xã hội & thể thao (+48%)
- Thủ công & thợ lành nghề (+35%)
- Tài xế, phi công & người vận hành phương tiện (+35%)
- Tổng đài viên & nhân viên dịch vụ thông tin (+35%)
Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:
- Nghệ thuật, thiết kế, truyền thông & viết lách (-35%)
- Thư viện & in ấn (-35%)
Nghề phổ biến của Type 3
Type 3 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:
- Điều hành & quản lý (+91%)
- Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh (+73%)
- Pháp lý (+38%)
- Chuyên gia khoa học xã hội (sử gia, nhà tâm lý học…) (+31%)
Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:
- Thư viện & in ấn (-62%)
- Chế biến & phục vụ ăn uống (-44%)
- Thủ công & thợ lành nghề (-44%)
- Lắp đặt & bảo trì điện (-44%)
- Trồng trọt & chăn nuôi (-36%)
- Vệ sinh & chăm sóc cá nhân (-36%)
Nghề phổ biến của Type 4
Type 4 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:
- Nghệ thuật, thiết kế, truyền thông & viết lách (+104%)
- Thư viện & in ấn (+75%)
- Kiến trúc, trắc địa & thiết kế (+39%)
- Chế biến & phục vụ ăn uống (+39%)
- Thủ công & thợ lành nghề (+39%)
Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:
- Điều hành & quản lý (-75%)
- An ninh, cứu hỏa, cảnh sát & quân đội (-75%)
- Tài chính & kế toán (-51%)
- Xây dựng, khai khoáng, sản xuất & vận hành máy móc (-51%)
- Lắp đặt & bảo trì điện (-51%)
- Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh (-38%)
- Công nghệ thông tin & lập trình (-38%)
- Khoa học & toán học (-38%)
- Tài xế, phi công & người vận hành phương tiện (-38%)
Nghề phổ biến của Type 5
Type 5 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:
- Công nghệ thông tin & lập trình (+95%)
- Khoa học & toán học (+95%)
- Thư viện & in ấn (+95%)
Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:
- Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh (-59%)
- Điều hành & quản lý (-59%)
- Dịch vụ xã hội & thể thao (-59%)
- Vệ sinh & chăm sóc cá nhân (-59%)
Nghề phổ biến của Type 6
Type 6 phân bố khá đồng đều giữa các nhóm nghề. Họ chỉ có tỷ lệ cao hơn rõ rệt (>+30%) trong:
- Thợ làm tóc, chuyên viên làm đẹp & các nghề liên quan (+41%)
Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:
- Nghệ thuật, thiết kế, truyền thông & viết lách (-43%)
Nghề phổ biến của Type 7
Type 7 cũng phân bố khá đồng đều giữa các nhóm nghề. Họ chỉ có tỷ lệ cao hơn rõ rệt (>+30%) trong:
- Nghệ thuật, thiết kế, truyền thông & viết lách (+44%)
- Du lịch & khách sạn - nhà hàng (+35%)
Không có nhóm nghề nào mà Type 7 có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình quá 30%.
Nghề phổ biến của Type 8
Type 8 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:
- Điều hành & quản lý (+89%)
- Pháp lý (+55%)
- Tài xế, phi công & người vận hành phương tiện (+38%)
- Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh (+38%)
- An ninh, cứu hỏa, cảnh sát & quân đội (+38%)
Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:
- Giao dịch viên, nhân viên bán vé & thu tiền (-66%)
- Hỗ trợ văn phòng & hành chính (-48%)
- Dịch vụ xã hội & thể thao (-48%)
- Chuyên gia khoa học xã hội (sử gia, nhà tâm lý học…) (-31%)
- Thủ công & thợ lành nghề (-31%)
- Nhân viên dịch vụ công (-31%)
Nghề phổ biến của Type 9
Type 9 có tỷ lệ cao hơn mức trung bình trong:
- Lắp đặt & bảo trì điện (+52%)
- Giao dịch viên, nhân viên bán vé & thu tiền (+52%)
- Vệ sinh & chăm sóc cá nhân (+38%)
- Thư viện & in ấn (+37%)
Ngược lại, họ có tỷ lệ thấp hơn mức trung bình trong:
- Điều hành & quản lý (-49%)
- Bán hàng, tiếp thị, người mẫu & kinh doanh (-35%)
- Pháp lý (-35%)
Quay lại bảng đầy đủ